bombic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến con tằmtính từPertaining to silkworms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bombicDạng gốc (base form)
- more bombicSo sánh hơn (comparative)
- most bombicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bombic aciddanh từ | danh từ | Loại axit thu được từ con tằm, hiện nay được gọi là axit axetic |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa