Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bolsterment
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình củng cố
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of bolstering.
Ví dụ
Because
Caroline
and
Caleb
had
paid
no
attention
to
him
when
he
made
the
first
martini
,
he
now
made
a
second
,
for
energy
and
general
bolsterment
,
and
officially
considered
it
his
first
.
AI
1
Quá trình củng cố
1
Quá trình củng cố
1
Quá trình củng cố