Dịch

bol'shak

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chủ một gia đình nông dân Nga; một tộc trưởng của gia đìnhdanh từThe head of a Russian peasant household; a family patriarch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bol'shakDạng gốc (base form)
  2. bol'shaksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaбольша́кbolʹšák

Ví dụ

  • , , .
  • , , .

AI