bol
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sốt bolognesedanh từkhông đếm được (uncountable)bolognese
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ bolognese
Ví dụ
- , .Tom thêm một chút rượu vang đỏ vào nước sốt mì Ý bolognese của mình, điều này làm tăng hương vị và tạo ra vị đậm đà, mạnh mẽ.