Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bobbins
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Chuyện tào lao, rác rưởi, thứ gì đó vô giá trị hoặc vô nghĩa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
crap, rubbish, something worthless or nonsensical
Ví dụ
Don't
take
this
the
wrong
way
,
my
friend
,
but
I've
never
heard
such
complete
and
utter
bobbins
in
all
my
life
.
AI
1
Chuyện tào lao
1
Chuyện tào lao
1
Chuyện tào lao