Dịch

blowoff

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Một cái gì đó bị thổi baydanh từSomething that is blown off.
  2. Sự phân tách nổ của một phần của tên lửa, v.v. nhằm ngăn chặn sự phá hủy của nó và cho phép thu hồidanh từThe explosive separation of part of a rocket etc in order to prevent its destruction and allow for retrieval
  3. Hành động thổi bay (hơi nước, nước, khí quyển, v.v.)danh từThe act of blowing off (steam, water, atmosphere, etc.)
  4. Đường hoặc ống để xả siphon (để làm sạch, kiểm tra, v.v.)danh từA line or pipe for draining a siphon (for cleaning, inspection, etc.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blowoffDạng gốc (base form)
  2. blowoffsSố nhiều (plural)

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Việc loại bỏ bọt dư thừa và carbon dioxide khỏi bình lên men trong giai đoạn lên men tích cực
  1. The removal of excess foam and carbon dioxide from the fermentation vessel during the active fermentation stage.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 39
  • , , .
  • .

AI