blowoff
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Một cái gì đó bị thổi baydanh từSomething that is blown off.
- Sự phân tách nổ của một phần của tên lửa, v.v. nhằm ngăn chặn sự phá hủy của nó và cho phép thu hồidanh từThe explosive separation of part of a rocket etc in order to prevent its destruction and allow for retrieval
- Hành động thổi bay (hơi nước, nước, khí quyển, v.v.)danh từThe act of blowing off (steam, water, atmosphere, etc.)
- Đường hoặc ống để xả siphon (để làm sạch, kiểm tra, v.v.)danh từA line or pipe for draining a siphon (for cleaning, inspection, etc.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blowoffDạng gốc (base form)
- blowoffsSố nhiều (plural)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Việc loại bỏ bọt dư thừa và carbon dioxide khỏi bình lên men trong giai đoạn lên men tích cực
- The removal of excess foam and carbon dioxide from the fermentation vessel during the active fermentation stage.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 39
- , , .
- .