Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blinked
B2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hay chớp mắt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Affected with blinking.
2
Chua
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Sour.
Ví dụ
He
blinked
his
eyes
.
Anh chớp mắt
She
blinked
her
eyes
.
Cô chớp mắt
No
one
even
blinked
.
Không ai chớp mắt lấy một cái
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Hay chớp mắt
2
Chua
1
Hay chớp mắt
2
Chua
1
Hay chớp mắt
2
Chua