Dịch

blinked

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hay chớp mắttính từkhông so sánh (not comparable)Affected with blinking.
  2. Chuatính từkhông so sánh (not comparable)Sour.

Ví dụ

  • .Anh chớp mắt
  • .Cô chớp mắt
  • .Không ai chớp mắt lấy một cái

AI