blepharoplast
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thể gốc lôngdanh từA basal body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blepharoplastDạng gốc (base form)
- blepharoplastsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
blepharoplast
Họ từ (word family)
cùng gốc blepharoplast- blepharoplasticLiên quan đến phẫu thuật tạo hình mí mắttính từ
- blepharoplastoidTrong quá trình phân chia hạt nhân, một trong hai cơ thể xuất hiện giữa giai đoạn hai và bốn tế bào ở mỗi cực của hai trục chính, biến mất vào tế bào chất trước khi chính các thể tế bào xuất hiệndanh từ
- blepharoplastyPhẫu thuật thẩm mỹ mí mắt để cải thiện thị lực hoặc vì lý do thẩm mỹdanh từ