Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blepharoclonus
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự gia tăng tần số hoặc thời gian nhấp nháy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An increase in the frequency or duration of blinking.
Nguồn gốc
(etymology)
blepharo-
+
clonus
Ví dụ
He
showed
a
rather
unblinking
,
lizard-like
stare
,
except
when
grimacing
,
or
during
his
rare
paroxysms
of
blepharoclonus
.
AI
1
Sự gia tăng tần số hoặc thời gian nhấp nháy
1
Sự gia tăng tần số hoặc thời gian nhấp nháy
1
Sự gia tăng tần số hoặc thời gian nhấp nháy