Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blenching
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động của một người tái mặt
danh từ
The act of one who blenches.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
blenching
Dạng gốc
(base form)
blenching
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
by
allaying
the
suspicions
which
the
presence
of
such
flushings
and
blenchings
might
arouse
in
others
.
AI
1
Hành động của một người tái mặt
1
Hành động của một người tái mặt
1
Hành động của một người tái mặt