blench
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thu nhỏ; bắt đầu lại; nhường đường; nao núng; quay sang một bên hoặc bay điđộng từnội động từ (intransitive)To shrink; start back; give way; flinch; turn aside or fly off.
- Chim cútđộng từnội động từ (intransitive)To quail.
- Lừa dối; gian lậnđộng từngoại động từ (transitive)To deceive; cheat.
- Sự lừa dối; một thủ thuậtdanh từA deceit; a trick.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)5 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Rút lui từ
- ngoại động từ (transitive)Rút lui từ; co lại; tránh xa; trốn tránh; phủ nhận, như vì sợ hãiTo draw back from; shrink; avoid; elude; deny, as from fear.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc blenchNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiblench
- từ tiếng Anh cổblenċan“to deceive, cheat”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*blankijan
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiblanchen
- từ tiếng Pháp cổblanchir“to whiten, bleach”