Dịch

blench

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thu nhỏ; bắt đầu lại; nhường đường; nao núng; quay sang một bên hoặc bay điđộng từnội động từ (intransitive)To shrink; start back; give way; flinch; turn aside or fly off.
  2. Chim cútđộng từnội động từ (intransitive)To quail.
  3. Lừa dối; gian lậnđộng từngoại động từ (transitive)To deceive; cheat.
  4. Sự lừa dối; một thủ thuậtdanh từA deceit; a trick.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blenchNguyên thể (infinitive)
  2. blenchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blenchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blenchingPhân từ I (present participle)

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Rút lui từ
  1. ngoại động từ (transitive)Rút lui từ; co lại; tránh xa; trốn tránh; phủ nhận, như vì sợ hãiTo draw back from; shrink; avoid; elude; deny, as from fear.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblench
  2. từ tiếng Anh cổblenċan“to deceive, cheat”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blankijan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiblanchen
  2. từ tiếng Pháp cổblanchir“to whiten, bleach”

AI