bled
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vùng nội địa, vùng sâudanh từHinterland, field.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bledDạng gốc (base form)
- bledsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbled
- từ tiếng Ả Rậpبِلَادbilād
Họ từ (word family)
cùng gốc bledVí dụ
- .Antonio chảy máu đến chết.
- Lajos .Lajos suýt chảy máu đến chết.
- .Tom suýt chảy máu đến chết.