Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
blackout skit
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vở kịch sau đó tất cả đèn đều tắt
danh từ
A skit after which all the lights are extinguished.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
blackout skit
Dạng gốc
(base form)
blackout skit
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Vở kịch sau đó tất cả đèn đều tắt
1
Vở kịch sau đó tất cả đèn đều tắt
1
Vở kịch sau đó tất cả đèn đều tắt