blackmailing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tống tiền, hành vi tống tiềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who blackmails.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blackmailingDạng gốc (base form)
- blackmailingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ta đang tống tiền bạn.
- .Anh ta đang tống tiền cô ấy.
- .Đây là hành vi tống tiền.