Dịch

bissap

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cây bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The plant roselle (Hibiscus sabdariffa).
  2. Nước ép hoa hồng; trà dâm bụt lạnh; đồ uống được làm từ những cánh hoa bụp giấm có màu đỏ thẫm với hương vị chua chua đậm đàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Roselle juice; cold Hibiscus tea; drink made with the crimson-colored sepals of the roselle flower with a strong, tart flavor

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbissap
  2. từ Wolofbisaab“roselle”

AI