bissap
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây bụp giấm (Hibiscus sabdariffa)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The plant roselle (Hibiscus sabdariffa).
- Nước ép hoa hồng; trà dâm bụt lạnh; đồ uống được làm từ những cánh hoa bụp giấm có màu đỏ thẫm với hương vị chua chua đậm đàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Roselle juice; cold Hibiscus tea; drink made with the crimson-colored sepals of the roselle flower with a strong, tart flavor
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbissap
- từ Wolofbisaab“roselle”