bis-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Biến thể thỉnh thoảng của bi- có tiền tố cho các gốc bắt đầu bằng một nguyên âm, như trong bisalternatetiền tốAn occasional variant of bi- prefixed to roots beginning with a vowel, as in bisalternate
- Biến thể của di-, được sử dụng để thay thế hai đơn vị phức tạp thay vì đơn vị đơn giảntiền tốA variant of di-, used for substitutions of two complex rather than simple units.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| methylene-bis-ortho-chloroanilinedanh từ | danh từ | Hóa chất tổng hợp được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm polyurethane |
| bis-phossy jawdanh từ | danh từ | Hoại tử xương bisphosphonate |
1 nghĩa khác
Tiền tố (prefix) 1
Biến thể của di- được sử dụng để chỉ ra rằng thành phần không có tiền tố xuất hiện hai lần trong hợp chất: bisoxide có dạng B₂O (xem dioxide cho XO₂)
- A variant of di- used to indicate that the component that does not take the prefix occurs twice in the compound: a bisoxide is of the form B₂O (cf. dioxide for XO₂)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha