Dịch

bis-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Biến thể thỉnh thoảng của bi- có tiền tố cho các gốc bắt đầu bằng một nguyên âm, như trong bisalternatetiền tốAn occasional variant of bi- prefixed to roots beginning with a vowel, as in bisalternate
  2. Biến thể của di-, được sử dụng để thay thế hai đơn vị phức tạp thay vì đơn vị đơn giảntiền tốA variant of di-, used for substitutions of two complex rather than simple units.

Cụm từ (phrase)

methylene-bis-ortho-chloroanilinedanh từHóa chất tổng hợp được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm polyurethane
bis-phossy jawdanh từHoại tử xương bisphosphonate

1 nghĩa khác

Tiền tố (prefix) 1
Biến thể của di- được sử dụng để chỉ ra rằng thành phần không có tiền tố xuất hiện hai lần trong hợp chất: bisoxide có dạng B₂O (xem dioxide cho XO₂)
  1. A variant of di- used to indicate that the component that does not take the prefix occurs twice in the compound: a bisoxide is of the form B₂O (cf. dioxide for XO₂)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI