Dịch

birthing chair

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ghế được thiết kế để đặt người phụ nữ đang chuyển dạ ở tư thế thuận lợi cho việc sinh nởdanh từA chair designed to place a woman who is in labor in a position which facilitates childbirth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. birthing chairDạng gốc (base form)
  2. birthing chairsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • nurse-midwives (), , , 25 .

AI