birotula
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vi hạt có trục thẳng và các đầu hình ôdanh từA microsclere that has a straight shaft and umbrella-shaped ends
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- birotulaDạng gốc (base form)
- birotulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- birotulasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhbirota