Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bipotentiometry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dạng đo điện thế sử dụng hai điện cực để đo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of potentiometry using two electrodes for measurement.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
biamperometry
AI
1
Dạng đo điện thế sử dụng hai điện cực để đo
1
Dạng đo điện thế sử dụng hai điện cực để đo
1
Dạng đo điện thế sử dụng hai điện cực để đo