Dịch

biopoesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hình thành sự sống từ các phân tử tự sao chép, nhưng không sốngdanh từkhông đếm được (uncountable)The formation of life from self-replicating, but not living, molecules.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI