Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
biofueled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chạy bằng nhiên liệu sinh học
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Powered by biofuel.
Ví dụ
To
the
Editor
:
The
May
4
Green
Traveler
column
(“
Trying
to
Lighten
that
Carbon
Footprint
”)
cites
Friends
of
the
Earth’s
negative
comments
regarding
Richard
Branson’s
biofueled
flight
and
the
drawbacks
of
producing
biofuels
for
air
travel
.
AI
1
Chạy bằng nhiên liệu sinh học
1
Chạy bằng nhiên liệu sinh học
1
Chạy bằng nhiên liệu sinh học