Dịch

bioelectromagnetics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu về ảnh hưởng của bức xạ điện từ (thông thường ngoại trừ ánh sáng khả kiến) lên các hệ thống sinh học và sinh vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of the effects of electromagnetic radiation (normally with the exception of visible light) upon biological systems and organisms.

Nguồn gốc (etymology)

AI