Dịch

biodilution

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giảm nồng độ của chất gây ô nhiễm đặc biệt với sự gia tăng tương ứng về mức độ dinh dưỡng trong một vùng nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)A decrease in concentration of especially a pollutant with a corresponding increase in the trophic level in a body of water.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI