Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bimanous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có hai tay
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having two hands (rather than any other distal part of a forelimb).
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
bi
“two”
AI
1
Có hai tay
1
Có hai tay
1
Có hai tay