bighorn sheep
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một số loài cừu Bắc Mỹdanh từCertain North American species of sheep
- Đặc biệt là loài Ovis canadensis có sừng to và congdanh từespecially, Ovis canadensis, having large, curving horns.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha