bigha
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thước đo đất ở Ấn Độ, thay đổi từ một phần ba mẫu Anh đến một mẫu Anhdanh từA measure of land in India, varying from a third of an acre to an acre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bighaDạng gốc (base form)
- bighasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bengalবিঘাbigha