Dịch

bhaiya

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bạn, anh chàng, người đàn ôngdanh từfriend, dude, man
  2. elder brotherchưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bhaiyaDạng gốc (base form)
  2. bhaiyasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một người theo đạo Hindu hoặc người nói tiếng Hindi đến từ vùng đồng bằng sông Hằng
  1. Một người theo đạo Hindu hoặc người nói tiếng Hindi đến từ vùng đồng bằng sông Hằng, thường là Uttar Pradesh hoặc Bihara Hindu person or Hindi speaker from the Gangetic plains, usually Uttar Pradesh or Bihar

Họ từ (word family)

cùng gốc bhaiya

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiभैयाbhaiyā

AI