Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bhaichara
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình anh em; tình bạn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Brotherhood; amity.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hindi
भाईचारा
bhāīcārā
Ví dụ
This
isn't
only
because
the
Punjabi
language
is
difficult
to
grasp
by
non-native
speakers
,
but
because
Jalandhar
,
where
these
students
live
,
doesn't
exactly
have
a
great
reputation
for
African-Indian
bhaichara
,
much
like
the
rest
of
India
.
AI
1
Tình anh em
1
Tình anh em
1
Tình anh em