Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
better-to-do
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
So sánh hơn của well-to-do
tính từ
More well-to-do; better off.
Ví dụ
[
T
]
he
working
classes
are
less
able
to
do
for
themselves
than
the
better-to-do
people
[…]
AI
1
So sánh hơn của well-to-do
1
So sánh hơn của well-to-do
1
So sánh hơn của well-to-do