Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
betrayee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đã bị phản bội
danh từ
One who has been betrayed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
betrayee
Dạng gốc
(base form)
betrayee
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
betrayer
Ví dụ
Law
of
the
jungle
.
The
betrayee
gets
to
eat
the
betrayer
.
AI
1
Người đã bị phản bội
1
Người đã bị phản bội
1
Người đã bị phản bội