Dịch

betagh

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người thuê nhà cung cấp thực phẩm cho một hộ gia đình. Tại các trang viên Anglo-Norman, những công nhân này phục tùng lãnh chúa của họdanh từA tenant that provides food for a household. On Anglo-Norman manors, these workers were servile to their lords.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. betaghDạng gốc (base form)
  2. betaghsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Irelandbiatach
  2. từ tiếng Ireland trung đạibíatach“providing food”

AI