betagh
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người thuê nhà cung cấp thực phẩm cho một hộ gia đình. Tại các trang viên Anglo-Norman, những công nhân này phục tùng lãnh chúa của họdanh từA tenant that provides food for a household. On Anglo-Norman manors, these workers were servile to their lords.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- betaghDạng gốc (base form)
- betaghsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Irelandbiatach
- từ tiếng Ireland trung đạibíatach“providing food”