Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
betadine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Povidone-iodine, được sử dụng như một chất khử trùng tại chỗ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Povidone-iodine, used as a topical antiseptic.
AI
1
Povidone-iodine
1
Povidone-iodine
1
Povidone-iodine