Dịch

besottedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tính chất của sự mê đắm, mê đắm, mù quáng về trí tuệ hoặc đạo đứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being besotted, infatuation, intellectual or moral blindness.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ... , , , , .
  • woman's , ...

AI