Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beseemly
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phù hợp; thích hợp; trở thành
tính từ
fit; suitable; becoming
Họ từ
(word family)
cùng gốc
beseemly
un
beseemly
Không phù hợp; không thích hợp
tính từ
Ví dụ
In
beseemly
order
sitten
there
.
To
Connel's
shop
my
SUSAN
will
I
bring
,
To
fit
her
finger
with
the
wedding-ring
;
Procure
the
licence
,
and
all
else
beside
,
Fit
and
beseemly
for
my
bonny
bride
AI
1
Phù hợp
1
Phù hợp
1
Phù hợp