Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beseechingness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc cầu xin
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being beseeching.
Nguồn gốc
(etymology)
beseeching
+
-ness
Ví dụ
The
extreme
and
plaintive
beseechingness
of
Irving's
address
to
the
Ghost
is
the
distinctive
novelty
of
his
reading
.
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc cầu xin
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc cầu xin
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc cầu xin