benzanthracene
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một trong hai hydrocacbon thơm tứ vòng đồng phân được hình thành bằng cách phản ứng tổng hợp vòng benzen với anthracenedanh từEither of two isomeric tetracyclic aromatic hydrocarbons formed by the fusion of a benzene ring with anthracene.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- benzanthraceneDạng gốc (base form)
- benzanthracenesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
benz-anthracene