Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
begad
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Trời ơi! trời đất ơi!
thán từ
An expression of surprise, shock etc.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
begad
begad
kefat
Hiện tượng spirantization ảnh hưởng đến hầu hết các phụ âm âm trong tiếng Do Thái và tiếng Aramaic trong Kinh thánh khi chúng đứng trước một nguyên âm và không có cặp đôi; cũng như bất kỳ trường hợp tương tự nào về việc phát âm âm của âm hậu thanh âm trong các ngôn ngữ khác, chẳng hạn như Berber
danh từ
Từ liên quan
(related word)
begorra
Ví dụ
Begad
,
Perry
,
old
fellow
,
all's
well
at
last
,
eh
?
"
exclaimed
Anthony
,
grasping
my
hand
.
"
What
I
mean
to
say
is
—
will
ye
look
at
'
em
,
begad
!.
AI
1
Trời ơi! trời đất ơi!
1
Trời ơi! trời đất ơi!
1
Trời ơi! trời đất ơi!