befriending
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc kết bạn, sự làm bạndanh từThe process of making friends with somebody.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- befriendingDạng gốc (base form)
- befriendingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Kết bạn với một con mèo đòi hỏi phải tôn trọng ranh giới của nó.
- , .Phát hành vào đầu tháng Chín, bộ phim tài liệu kể câu chuyện cảm động về việc Foster kết bạn với một con bạch tuộc nhỏ ở vùng biển Đại Tây Dương băng giá ngoài khơi Cape Town.
- .Tom đã đào ngũ sang phe lũ quái vật sau khi kết bạn với một con orc.
Họ từ (word family)
cùng gốc befriendingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha