Dịch

beetling

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quá trình mà các loại vải, v.v. được đánh bóng hoặc đập bằng vồdanh từThe process by which fabrics, etc. are beetled, or beaten with a mallet.
  2. Sự nhô ra hoặc nhô radanh từA jutting or protrusion.
  3. Cheo leo, nhô ratính từkhông so sánh (not comparable)Jutting or protruding, especially of a person's brows.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beetlingDạng gốc (base form)
  2. beetlingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • vách đá cheo leo
  • ; , :—
  • , , , .

AI