beetling
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Quá trình mà các loại vải, v.v. được đánh bóng hoặc đập bằng vồdanh từThe process by which fabrics, etc. are beetled, or beaten with a mallet.
- Sự nhô ra hoặc nhô radanh từA jutting or protrusion.
- Cheo leo, nhô ratính từkhông so sánh (not comparable)Jutting or protruding, especially of a person's brows.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beetlingDạng gốc (base form)
- beetlingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- vách đá cheo leo
- ; , :—
- , , , .