Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bedewy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ẩm ướt với sương; phủ sương
tính từ
Moist with dew; dewy.
Ví dụ
Night
with
her
bedewy
wings
wings
bedewy
with
the
breath
of
night
AI
1
Ẩm ướt với sương
1
Ẩm ướt với sương
1
Ẩm ướt với sương