Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bearishness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính hay gắt, tính hay cau; tính thô lỗ, tính cục cằn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The characteristic of being bearish.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
bullishness
Nguồn gốc
(etymology)
bearish
+
-ness
Ví dụ
These
trades
helped
the
Pure
Alpha
fund
make
money
in
2008,
but
Dalio’s
bearishness
cost
him
in
2009.
AI
1
Tính hay gắt
1
Tính hay gắt
1
Tính hay gắt