Dịch

beaked salmon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các loài cá vây dài, mỏng thuộc chi Gonorynchus (họ Gonorynchidae) sống ở đáy cát gần bờ biểndanh từAny of several species of long, thin ray-finned fish in genus Gonorynchus (family Gonorynchidae) that live on sandy bottoms near shorelines.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI