Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be a zoo
Nghĩa chính
1
Hỗn loạn, náo động như sở thú
Ví dụ
The
office
gets
to
be
a
zoo
on
Mondays
.
Văn phòng trở nên hỗn loạn vào các ngày thứ Hai.
Xuất hiện ở từ khác
zoo
kết hợp
hỗn loạn, náo động như sở thú
AI
1
Hỗn loạn
1
Hỗn loạn
1
Hỗn loạn