Dịch

bathed

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã tắm rửa, sạch sẽtính từclean after having bathed

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bathedDạng gốc (base form)
  2. more bathedSo sánh hơn (comparative)
  3. most bathedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bathed in sthngập trong cái gì

Họ từ (word family)

cùng gốc bathed

Ví dụ

  • .Anh ấy tắm rửa và mặc quần áo.
  • .Lorenzo không bao giờ tắm.
  • .Mẹ tắm cho em bé.

AI