Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bastonade
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Dùng gậy đánh người, nhất là vào lòng bàn chân
động từ
To beat a person with a stick, especially on the soles of the feet.
AI
1
Dùng gậy đánh người
1
Dùng gậy đánh người
1
Dùng gậy đánh người