barutine
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại lụa Ba Tưdanh từkhông đếm được (uncountable)A type of Persian silk.
- Loại muối kép chứa bari, theobromine và natri salicylatedanh từkhông đếm được (uncountable)A double salt containing barium, theobromine, and sodium salicylate