Dịch

barrister's bands

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hai dải vải trắng hình chữ nhật, được các luật sư và thẩm phán đeo làm khăn choàng cổ trang trọng như một phần của trang phục truyền thống của tòa ándanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Two rectangular strips of white cloth, worn as formal neckwear by barristers and judges as part of traditional court dress.

AI