barrel plating
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng mạ điện có thể mạ một khối lượng lớn các vật kim loại nhỏ hơn trong một phiên, các vật thể này được đặt cùng nhau trong một cái lồng hình thùng không dẫn điện và trải qua quá trình ngâm hóa chấtdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of electroplating that can plate a high volume of smaller metal objects in one session, the objects being placed together in a non-conductive barrel-shaped cage that undergoes a chemical bath.