Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
barra boy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đàn ông làm việc ở quầy hàng ở chợ
danh từ
A man who works on market stalls.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
barra boy
Dạng gốc
(base form)
barra boy
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người đàn ông làm việc ở quầy hàng ở chợ
1
Người đàn ông làm việc ở quầy hàng ở chợ
1
Người đàn ông làm việc ở quầy hàng ở chợ