barnstorming
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mang tính sân khấu caotính từHighly theatrical.
- Hành động của một người đi bão hoặc đi du lịch để phát biểu chính trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who barnstorms, or travels making political speeches.
- Các pha nguy hiểm hàng không được biểu diễn cho khán giảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Aviation stunts performed for a public audience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barnstormingDạng gốc (base form)
- barnstormingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc barnstormingVí dụ
- Twain’s 2004 , , .
- , . .
- , , .